Câu tiếng Anh có từ “cafeteria”
79 câu thật có từ cafeteria hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: cafeteria nghĩa là quán ăn tự phục vụ. cafeteria là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a restaurant where you serve yourself and pay a cashier. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ cafeteria
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
It is not clear what started the fight, which took place in the school's cafeteria during breakfast.
Từ trong câu: cafeteria, clear, start, fight, take, place, breakfast
«Kentucky lawmaker in critical condition after fight in high school cafeteria», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=256060 (bản sửa đổi 4820881). · English Wikinews · CC BY 2.5
He went down the stairs to the first floor cafeteria which had around a hundred people in it.
Từ trong câu: cafeteria, go, down, stair, first, floor, around, hundred
«École Polytechnique massacre», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=432850 (bản sửa đổi 10976064). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
There is provided a cafeteria at which the children can purchase at a small cost their noonday meal.
Từ trong câu: cafeteria, provide, child, purchase, small, cost, meal
Various, The Journal of Negro History, Volume 5, 1920. Nguồn: Project Gutenberg #23200. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Ms. Lightsey was a cafeteria worker for sometime, but the school at which she worked was closed due to financial problems.
Từ trong câu: cafeteria, ms, worker, sometime, school, work, close, due
«Federal Writers' Project – Life Histories/2013/Spring/Leathy Lightsey», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=144487 (bản sửa đổi 2142135). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
In Boulder we found The Boulderado a delightful place in which to lodge, and the Quality Cafeteria a place for admirably cooked food.
Từ trong câu: cafeteria, find, delightful, place, lodge, quality, cook, food
Effie Price Gladding, Across the Continent by the Lincoln Highway. Nguồn: Project Gutenberg #33320. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
They had a regular cafeteria there and a catering service, which the Women's Building didn't have.
Từ trong câu: cater, cafeteria, catering, regular, service, build
United States. Warren Commission, Warren Commission (04 of 26): Hearings Vol. IV (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44004. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
That genial spirit which infects the whole place and those subtle things which appeal to your eye and palate explain the success of the cafeteria.
Từ trong câu: palate, cafeteria, infect, spirit, whole, place, subtle, thing
Consumers' League of New York City, Consumers' Cooperative Societies in New York State. Nguồn: Project Gutenberg #10808. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ cafeteria
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ cafeteria trong kho câu?
- Kho câu có 79 câu có từ cafeteria hoặc các dạng của từ, trích từ 66 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ cafeteria xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ cafeteria gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 26 câu, rồi Bậc A2 với 21 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ cafeteria?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ cafeteria: Quá khứ đơn (13 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (7 câu), There is và there are (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.