Câu tiếng Anh có từ “cafeteria”
79 câu thật có từ cafeteria hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: cafeteria nghĩa là quán ăn tự phục vụ. cafeteria là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a restaurant where you serve yourself and pay a cashier. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ cafeteria
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
This one of the cafeteria there is not exactly at the right spot.
Từ trong câu: cafeteria, exactly, right, spot
United States. Warren Commission, Warren Commission (02 of 26): Hearings Vol. II (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44002. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It is not clear what started the fight, which took place in the school's cafeteria during breakfast.
Từ trong câu: cafeteria, clear, start, fight, take, place, breakfast
«Kentucky lawmaker in critical condition after fight in high school cafeteria», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=256060 (bản sửa đổi 4820881). · English Wikinews · CC BY 2.5
In the lounge off the lab cafeteria, Ashby indulged in a late coffee knowing he wouldn't sleep anyway.
Từ trong câu: cafeteria, lounge, off, lab, indulge, late, coffee, know
Raymond F. Jones, The Colonists. Nguồn: Project Gutenberg #32687. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Not until after the cafeteria dinner did Campbell have time to visit with Hilary, on whom, however, he quite often kept an eye.
Từ trong câu: cafeteria, until, dinner, time, visit, however, quite, often
Harriet Pyne Grove, The Greycliff Girls in Camp. Nguồn: Project Gutenberg #62654. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
This can include but is not limited to playgrounds, cafeterias, locker rooms, parks, and other facilities.
Từ trong câu: locker, cafeteria, include, limit, playground, room, park, facilities
«Information Technology and Ethics/Cyber-Crimes II», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=262392 (bản sửa đổi 4191969). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
They had a regular cafeteria there and a catering service, which the Women's Building didn't have.
Từ trong câu: cater, cafeteria, catering, regular, service, build
United States. Warren Commission, Warren Commission (04 of 26): Hearings Vol. IV (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44004. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ cafeteria
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ cafeteria trong kho câu?
- Kho câu có 79 câu có từ cafeteria hoặc các dạng của từ, trích từ 66 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ cafeteria xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ cafeteria gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 26 câu, rồi Bậc A2 với 21 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ cafeteria?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ cafeteria: Quá khứ đơn (13 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (7 câu), There is và there are (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.