Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “burgle”

31 câu thật có từ burgle hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: burgle nghĩa là trộm. burgle là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: commit a burglary; enter and rob a dwelling. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ burgle

Danh sách câu dẫn chứng (11 câu)

  • If you come to think of it, burgling must be a very exciting profession.

    Từ trong câu: burgle, come, think, excite, profession

    E. Nesbit, Harding's luck. Nguồn: Project Gutenberg #28725. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • “I heard from a friend of mine that Luke’s flat was burgled last night.

    Từ trong câu: burgle, hear, friend, flat, last, night

    Edgar Wallace, Gunman's bluff. Nguồn: Project Gutenberg #78794. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Turns out that someone burgled this house, and that someone is a Rocket.

    Từ trong câu: burgle, turn, out, someone, house, rocket

    «Pokémon Red and Blue/Thunder Badge», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=454227 (bản sửa đổi 4299111). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • “The records were here, and you will see that it has been burgled.

    Từ trong câu: burgle, record, see

    Nicholas Carter, Snarled Identities; Or, A Desperate Tangle. Nguồn: Project Gutenberg #63977. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • He burgled your flat himself while one of his gang watched outside.

    Từ trong câu: burgle, flat, himself, gang, watch, outside

    Bennet Copplestone, The Lost Naval Papers. Nguồn: Project Gutenberg #10474. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • “If we have to burgle it we can do it without being overlooked by the neighbors.”

    Từ trong câu: burgle, overlook, neighbor

    Freeman Wills Crofts, The Cheyne mystery. Nguồn: Project Gutenberg #72986. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • It used to annoy my mother--it used to make her afraid that we should be burgled.

    Từ trong câu: burgle, use, annoy, mother, make, afraid

    Marie Belloc Lowndes, Good Old Anna. Nguồn: Project Gutenberg #22144. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • I had not burgled the house alone; I had taken a young detective named Burroughs with me.

    Từ trong câu: burgle, house, alone, take, young, detective, name

    Percy James Brebner, The Master Detective: Being Some Further Investigations of Christopher Quarles. Nguồn: Project Gutenberg #9796. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • This indicates that particular house can be burgled.

    Từ trong câu: burgle, indicate, particular, house

    «Grand Theft Auto: San Andreas/Missions/Burglar», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=428055 (bản sửa đổi 3862357). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • He was one of the two men who had been with Vining the day he caught me burgling his flat!

    Từ trong câu: burgle, man, day, catch, flat

    Sinclair Gluck, The house of the missing. Nguồn: Project Gutenberg #73742. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • "You will tell him that you have reason to believe that his house is being watched, and will be burgled on the first opportunity.

    “Anh sẽ nói với anh ta rằng anh có lý do để tin rằng nhà anh ta đang bị theo dõi và sẽ bị đột nhập ngay khi có cơ hội đầu tiên.

    Từ trong câu: burgle, tell, reason, believe, house, watch, first, opportunity

    Percy James Brebner, Christopher Quarles: College Professor and Master Detective. Nguồn: Project Gutenberg #34468. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ burgle

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ burgle trong kho câu?
Kho câu có 31 câu có từ burgle hoặc các dạng của từ, trích từ 31 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ burgle xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ burgle gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 11 câu, rồi Bậc C1 với 10 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ burgle?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ burgle: Câu phủ định (6 câu), Quá khứ đơn (6 câu), Quá khứ hoàn thành (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.