Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “burgle”

31 câu thật có từ burgle hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: burgle nghĩa là trộm. burgle là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: commit a burglary; enter and rob a dwelling. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ burgle

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • "But I guess I won't take up the case; un-burgling ain't no common crime.

    Từ trong câu: burgle, guess, take, up, case, common, crime

    Ellis Parker Butler, Philo Gubb, Correspondence-School Detective. Nguồn: Project Gutenberg #29721. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • But these precautions--especially in this instance--had nothing to do with burglars or burgling.

    Nhưng những biện pháp phòng ngừa này - đặc biệt là trong trường hợp này - không liên quan gì đến trộm cắp.

    Từ trong câu: burgle, especially, instance, nothing, burglar

    Bertram Mitford, The Heath Hover Mystery. Nguồn: Project Gutenberg #38169. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • "I don't suppose there's anyone much worth burgling," said Lawrence, trying to enter into her mood.

    Từ trong câu: burgle, suppose, anyone, much, worth, try, enter, mood

    Agatha Christie, Murder at the vicarage. Nguồn: Project Gutenberg #78220. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • I had not burgled the house alone; I had taken a young detective named Burroughs with me.

    Từ trong câu: burgle, house, alone, take, young, detective, name

    Percy James Brebner, The Master Detective: Being Some Further Investigations of Christopher Quarles. Nguồn: Project Gutenberg #9796. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • I don’t know what the punishment for anti-burgling is.

    Từ trong câu: burgle, know, punishment, anti

    E. V. Lucas, Anne's terrible good nature, and other stories for children. Nguồn: Project Gutenberg #73489. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • When the enterprising burglar isn’t burgling, in fact, he is probably memorising the words of some popular lyric for rendition on the next big night.

    Từ trong câu: memorise, enterprise, burglar, burgle, fact, probably, word, popular

    P. G. Wodehouse, Sam in the Suburbs. Nguồn: Project Gutenberg #67368. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ burgle

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ burgle trong kho câu?
Kho câu có 31 câu có từ burgle hoặc các dạng của từ, trích từ 31 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ burgle xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ burgle gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 11 câu, rồi Bậc C1 với 10 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ burgle?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ burgle: Câu phủ định (6 câu), Quá khứ đơn (6 câu), Quá khứ hoàn thành (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.