Câu tiếng Anh có từ “burgle”
31 câu thật có từ burgle hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: burgle nghĩa là trộm. burgle là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: commit a burglary; enter and rob a dwelling. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ burgle
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
If you come to think of it, burgling must be a very exciting profession.
Từ trong câu: burgle, come, think, excite, profession
E. Nesbit, Harding's luck. Nguồn: Project Gutenberg #28725. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
“If we have to burgle it we can do it without being overlooked by the neighbors.”
Từ trong câu: burgle, overlook, neighbor
Freeman Wills Crofts, The Cheyne mystery. Nguồn: Project Gutenberg #72986. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ burgle
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ burgle trong kho câu?
- Kho câu có 31 câu có từ burgle hoặc các dạng của từ, trích từ 31 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ burgle xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ burgle gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 11 câu, rồi Bậc C1 với 10 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ burgle?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ burgle: Câu phủ định (6 câu), Quá khứ đơn (6 câu), Quá khứ hoàn thành (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.