Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “building”

175 câu thật có từ building hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: building nghĩa là tòa nhà. building là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: a structure that has a roof and walls and stands more or less permanently in one place. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ building

Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)

  • There was little here, as in the other ecclesiastical buildings of Rome, to captivate the senses.

    Từ trong câu: building, sense, little, build

    Various, Harper's New Monthly Magazine, Volume 1, No. 3, August, 1850.. Nguồn: Project Gutenberg #29655. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • There have been a good many substantial buildings put up since then.

    Từ trong câu: building, put, since, substantial, good, many, build, up

    Frances I. Sims Fulton, To and Through Nebraska. Nguồn: Project Gutenberg #44688. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • But once inside that building, there was no knowing what these determined ladies might do to us.

    Từ trong câu: building, determine, determined, inside, once, build, know, lady

    Charlotte Perkins Gilman, Herland. Nguồn: Project Gutenberg #32. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • There was no house now, no brewery, no building whatever left, but the wall of the old garden.

    Từ trong câu: building, brewery, build, house, now, whatever, leave, wall

    Charles Dickens, Great Expectations. Nguồn: Project Gutenberg #1400. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Well, as you come up the steps, there is a glass door here in front of the building.

    Từ trong câu: glass, building, front, door, step, well, come, up

    United States. Warren Commission, Warren Commission (03 of 26): Hearings Vol. III (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44003. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • However, there were many who stayed behind and established communities including schools, churches and even building a stronger economy.

    Tuy nhiên, có nhiều người đã ở lại và thành lập các cộng đồng bao gồm trường học, nhà thờ và thậm chí xây dựng một nền kinh tế mạnh mẽ hơn.

    Từ trong câu: economy, building, including, stay, establish, however, many, behind

    «History of Hawaii/Missionaries Sugar Immigration», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=259525 (bản sửa đổi 4042674). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • There are also further requirements as to piles, &c., and the commissioner of buildings must be notified when the piles are to be driven.

    Từ trong câu: requirement, must, building, pile, notify, further, build, drive

    Various, Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "Foraminifera" to "Fox, Edward" Volume 10, Slice 6. Nguồn: Project Gutenberg #35925. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • In this handsome building, of white brick, there is accommodation for many branches of public, local and county business.

    Từ trong câu: many, accommodation, handsome, building, business, local, public, build

    J. Conway Walter, A History of Horncastle, from the earliest period to the present time. Nguồn: Project Gutenberg #30358. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ building

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ building trong kho câu?
Kho câu có 175 câu có từ building hoặc các dạng của từ, trích từ 131 tác phẩm và tài liệu. 12 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ building xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ building gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 47 câu, rồi Bậc B1 với 45 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ building?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ building: Quá khứ đơn (36 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (20 câu), Câu phủ định (19 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.