Câu tiếng Anh có từ “building”
68 câu thật có từ building hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: building nghĩa là tòa nhà. building là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: a structure that has a roof and walls and stands more or less permanently in one place. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ building
His house was a large and imposing frame building on the north side of the road, and known in its day as the "Upland House."
Từ trong câu: building, impose, north, frame, house, large, build, side
Thomas B. Searight, The Old Pike A History of the National Road, with Incidents, Accidents, and Anecdotes Thereon. Nguồn: Project Gutenberg #41799. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
One of the workers reported seeing a lady in white turning lights on and off throughout the building.
Từ trong câu: throughout, building, report, turn, build, worker, see, lady
«Menomonie, Wisconsin History/kbmarie», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=203830 (bản sửa đổi 1703731). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
For anybody interesting in experiential learning by being on the air or even building their own radio, this exam is a great starting point.
Đối với bất kỳ ai quan tâm đến việc học tập trải nghiệm bằng cách phát sóng hoặc thậm chí xây dựng đài phát thanh của riêng mình, kỳ thi này là điểm khởi đầu tuyệt vời.
Từ trong câu: interesting, building, radio, anybody, exam, interest, learn, air
«FCC Technician Class Exam Study Guide - 2014-2018», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=296317 (bản sửa đổi 3996112). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Câu hỏi thường gặp về câu có từ building
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ building trong kho câu?
- Kho câu có 68 câu có từ building hoặc các dạng của từ, trích từ 64 tác phẩm và tài liệu. 12 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ building xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ building gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 21 câu, rồi Bậc C1 với 17 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ building?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ building: Câu phủ định (8 câu), There is và there are (6 câu), can và could (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.