Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “building”

175 câu thật có từ building hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: building nghĩa là tòa nhà. building là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: a structure that has a roof and walls and stands more or less permanently in one place. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ building

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • Quality assured Capacity Building material can be published by an organization on the web portal.

    Từ trong câu: publish, building, material, web, capacity, build, organization, quality

    «Risk Management/Content Matrix», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=199850 (bản sửa đổi 2640930). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • The building is square, and is flanked by four massive bastions or rounders, one at each corner.

    Từ trong câu: massive, building, build, corner, four, each, square

    W. T. Simpson, History of Llangollen and Its Vicinity Including a Circuit of About Seven Miles. Nguồn: Project Gutenberg #39625. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The first building here was begun by Peada, King of Mercia, in the seventh century.

    Từ trong câu: first, begin, building, century, here, build, king

    William, 1848-1908 [Editor] Andrews, Ecclesiastical Curiosities. Nguồn: Project Gutenberg #38274. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The components do not amount to the entire application, they provide building blocks that are shared by different software.

    Các thành phần không chiếm toàn bộ ứng dụng, chúng cung cấp các khối xây dựng được chia sẻ bởi các phần mềm khác nhau.

    Từ trong câu: amount, software, building, component, build, application, block, entire

    «Introduction to Computers/Development», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=36003 (bản sửa đổi 2486360). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

Câu hỏi thường gặp về câu có từ building

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ building trong kho câu?
Kho câu có 175 câu có từ building hoặc các dạng của từ, trích từ 131 tác phẩm và tài liệu. 12 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ building xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ building gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 47 câu, rồi Bậc B1 với 45 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ building?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ building: Quá khứ đơn (36 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (20 câu), Câu phủ định (19 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.