Câu tiếng Anh có từ “building”
68 câu thật có từ building hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: building nghĩa là tòa nhà. building là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: a structure that has a roof and walls and stands more or less permanently in one place. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ building
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
Like most others it was a two-story building with a promenade roof that was used for observation.
Từ trong câu: observation, building, promenade, story, roof, like, other, build
Edward O. Mousley, The Secrets of a Kuttite An Authentic Story of Kut, Adventures in Captivity and Stamboul Intrigue. Nguồn: Project Gutenberg #41213. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ building
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ building trong kho câu?
- Kho câu có 68 câu có từ building hoặc các dạng của từ, trích từ 64 tác phẩm và tài liệu. 12 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ building xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ building gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 21 câu, rồi Bậc C1 với 17 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ building?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ building: Câu phủ định (8 câu), There is và there are (6 câu), can và could (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.