Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “breathless”

170 câu thật có từ breathless hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: breathless nghĩa là khó thở. breathless là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: not breathing or able to breathe except with difficulty. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ breathless

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

  • If you are to breathless to talk, then you can slow it down a little bit.

    Từ trong câu: breathless, talk, slow, down, little, bit

    «Adolescence/Physical activity», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=50973 (bản sửa đổi 1854159). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Unfortunately Flash could not know the need for breathless silence.

    Từ trong câu: breathless, unfortunately, flash, know, need, silence

    Roy J. Snell, Wings over England. Nguồn: Project Gutenberg #49131. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • “Who can this be?” he asks himself with breathless haste.

    Từ trong câu: breathless, ask, himself, haste

    Frances Minto Dickinson Elliot, Old Court Life in Spain, vol. 1/2. Nguồn: Project Gutenberg #49343. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • He cannot ride home in my Lord Sandwich's coach, but he must exclaim, with breathless gusto, "his noble, rich coach!"

    Từ trong câu: breathless, gusto, can, ride, home, coach, exclaim, noble

    Charles William, 1834-1926 [Editor] Eliot, Harvard Classics Volume 28 Essays English and American. Nguồn: Project Gutenberg #21962. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • “It’s a heavy load, I can tell you,” said the female, coming up, almost breathless with fatigue.

    Từ trong câu: load, breathless, fatigue, heavy, tell, female, come, up

    Charles Dickens, Oliver Twist. Nguồn: Project Gutenberg #730. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Hal wondered how they could ever find the tent again, but Jack led them to it unerringly and they staggered in, breathless and white-faced.

    Từ trong câu: stagger, breathless, wonder, ever, find, tent, again, lead

    Ralph Henry Barbour, Partners Three. Nguồn: Project Gutenberg #61673. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • She couldn’t understand why Bossy White rushed into the barn nor why the little boy was so breathless.

    Từ trong câu: bossy, understand, white, rush, barn, little, boy, breathless

    Mary Graham Bonner, 365 bedtime stories. Nguồn: Project Gutenberg #69225. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng breathless

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
breathless suspense280 lần
breathless expectation168 lần
breathless haste257 lần
breathless silence689 lần
breathless eagerness125 lần
breathless anxiety267 lần
breathless interest591 lần
breathless stillness74 lần
breathless attention318 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ breathless

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ breathless trong kho câu?
Kho câu có 170 câu có từ breathless hoặc các dạng của từ, trích từ 138 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ breathless xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ breathless gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 63 câu, rồi Bậc B1 với 49 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ breathless?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ breathless: Quá khứ đơn (63 câu), Câu phủ định (11 câu), Quá khứ hoàn thành (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.