Câu tiếng Anh có từ “breathless”
170 câu thật có từ breathless hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: breathless nghĩa là khó thở. breathless là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: not breathing or able to breathe except with difficulty. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ breathless
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
Nature was the poet, whose harmony held our spirits more breathless than that of the divinest.
Từ trong câu: breathless, nature, poet, harmony, hold, spirit
Francis W., 1851-1919 [Editor] Halsey, Seeing Europe with Famous Authors, Volume 6 Germany, Austria-Hungary and Switzerland, part 2. Nguồn: Project Gutenberg #11179. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He had toiled with breathless haste, and managed after all to start earlier than he had expected.
Từ trong câu: breathless, toil, haste, manage, start, early, expect
Mary Frances Sandars, Honore de Balzac, His Life and Writings. Nguồn: Project Gutenberg #9548. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
With a breathless motion Elmer plied him with more gas, and he sighed softly and slumbered deeper than ever.
Từ trong câu: breathless, motion, gas, sigh, softly, deep, ever
Various, The Galaxy, January, 1877 Vol. 23, No. 1. Nguồn: Project Gutenberg #30415. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng breathless
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ breathless
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ breathless trong kho câu?
- Kho câu có 170 câu có từ breathless hoặc các dạng của từ, trích từ 138 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ breathless xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ breathless gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 63 câu, rồi Bậc B1 với 49 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ breathless?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ breathless: Quá khứ đơn (63 câu), Câu phủ định (11 câu), Quá khứ hoàn thành (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.