E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “breakthrough”

85 câu thật có từ breakthrough hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: breakthrough nghĩa là đột phá. breakthrough là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a productive insight. Xem trang từ điển đầy đủ

  • The field is growing so fast that what today seems a breakthrough will tomorrow be routine.

    Từ trong câu: breakthrough, field, grow, fast, today, seem, tomorrow, routine

    «Diablo Canyon Nuclear Power Plant: The WikiBook/Reagan Proclamation», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=252323 (bản sửa đổi 2301458). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Hard and complex part have gone, breakthrough will follow one day.

    Từ trong câu: breakthrough, hard, complex, part, go, follow, day

    «Pinyin/On Determination», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=361107 (bản sửa đổi 3112197). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • America is on the verge of technological breakthroughs that will enable us to live our lives less dependent on oil.

    Từ trong câu: breakthrough, technological, enable, live, life, less, dependent, oil

    George W. Bush, State of the Union Addresses. Nguồn: Project Gutenberg #5049. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The other side of the coin, however, is that when scientific breakthroughs do occur in this area, they will probably be among the most beneficial to come from the space program.

    Từ trong câu: breakthrough, side, coin, however, scientific, occur, area, probably

    United States. Congress. House. Committee on Science and Astronautics., The Practical Values of Space Exploration Report of the Committee on Science and Astronautics, U.S. House of Representatives, Eighty-Sixth Congress, Second Session. Nguồn: Project Gutenberg #19911. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • This breakthrough will prove invaluable, particularly for specialized classes requiring lab equipment or specific setups.

    Từ trong câu: invaluable, breakthrough, prove, particularly, specialize, class, require, lab

    «The University of 2050/The Experiential Classroom», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=463163 (bản sửa đổi 4392781). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • An energetic breakthrough has occurred, or will soon.

    Từ trong câu: energetic, breakthrough, occur, soon

    «I Ching oracle», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=118801 (bản sửa đổi 2742671). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • In the future, there will surely be many more breakthroughs that we have not even pondered yet.

    Từ trong câu: ponder, future, surely, many, breakthrough, even

    «Psycholinguistics/History and Major Theories», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=105273 (bản sửa đổi 2580622). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng breakthrough

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Câu hỏi thường gặp về câu có từ breakthrough

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ breakthrough trong kho câu?
Kho câu có 85 câu có từ breakthrough hoặc các dạng của từ, trích từ 83 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ breakthrough xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ breakthrough gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 49 câu, rồi Bậc C1 với 14 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ breakthrough?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ breakthrough: Quá khứ đơn (7 câu), Tương lai với will (7 câu), Câu phủ định (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.