Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “breakthrough”

85 câu thật có từ breakthrough hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: breakthrough nghĩa là đột phá. breakthrough là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a productive insight. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ breakthrough

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

  • I sensed from a distance that you had a big spiritual breakthrough.

    Từ trong câu: breakthrough, sense, distance, big, spiritual

    «Yoga/Miscellanea», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=310141 (bản sửa đổi 4410928). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • This breakthrough had two stages .First I lost half my strength.

    Từ trong câu: breakthrough, stage, first, lose, half, strength

    «Yoga/Miscellanea», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=310141 (bản sửa đổi 4410928). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • One day he got his breakthrough into the light.

    Từ trong câu: breakthrough, day, get, light

    «Buddha oracle», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=123649 (bản sửa đổi 2721378). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • It became the "breakthrough season" for the show.

    Từ trong câu: breakthrough, become, season, show

    «The Bad Girls Club», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=301094 (bản sửa đổi 11008863). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • He then went to Pas F.C. of Tehran and played until he made his breakthrough for the senior squad.

    Từ trong câu: breakthrough, go, pa, play, until, make, senior, squad

    «Human Afazeli», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=745189 (bản sửa đổi 10197107). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • This struck the master Ta-yu as either impertinent or a significant breakthrough, so he grabbed Lin-chi and yelled, "You scamp!

    Từ trong câu: breakthrough, strike, master, either, significant, grab, yell

    Thomas Hoover, The Zen Experience. Nguồn: Project Gutenberg #34325. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

  • A business franchise was granted to him by the city, and in order to seek a breakthrough in his business, he developed the streetcar system.

    Từ trong câu: breakthrough, business, franchise, grant, city, order, seek, develop

    «Transportation Deployment Casebook/2021/Arizona», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=424020 (bản sửa đổi 3821019). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng breakthrough

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
technological breakthrough29 lần
breakthrough infections9 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ breakthrough

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ breakthrough trong kho câu?
Kho câu có 85 câu có từ breakthrough hoặc các dạng của từ, trích từ 83 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ breakthrough xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ breakthrough gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 49 câu, rồi Bậc C1 với 14 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ breakthrough?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ breakthrough: Quá khứ đơn (7 câu), Tương lai với will (7 câu), Câu phủ định (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.