Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Câu theo từ

Câu tiếng Anh có từ “breakthrough”

85 câu thật có từ breakthrough hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: breakthrough nghĩa là đột phá. breakthrough là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a productive insight. Xem trang từ điển đầy đủ

  • The right word in the right moment for the right person causes a breakthrough to inner happiness.

    Từ trong câu: breakthrough, right, word, moment, person, cause, inner, happiness

    «Yoga/Positive Thinking», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=362055 (bản sửa đổi 4410929). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • A breakthrough point for a new word is often marked by the moment it is given a record in a dictionary.

    Từ trong câu: breakthrough, point, new, word, often, mark, moment, give

    «Neologisms of Stanislaw Lem», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=370400 (bản sửa đổi 4038800). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng breakthrough

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Câu hỏi thường gặp về câu có từ breakthrough

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ breakthrough trong kho câu?
Kho câu có 85 câu có từ breakthrough hoặc các dạng của từ, trích từ 83 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ breakthrough xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ breakthrough gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 49 câu, rồi Bậc C1 với 14 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ breakthrough?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ breakthrough: Quá khứ đơn (7 câu), Tương lai với will (7 câu), Câu phủ định (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.