E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “breakthrough”

85 câu thật có từ breakthrough hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: breakthrough nghĩa là đột phá. breakthrough là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a productive insight. Xem trang từ điển đầy đủ

  • Not all of these categories are dependent on technology or on new technological breakthroughs.

    Từ trong câu: breakthrough, technological, category, dependent, technology, new

    Harlan Ullman, Shock and Awe: Achieving Rapid Dominance. Nguồn: Project Gutenberg #7259. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Jealous that we, the biggies, hadn't been the one to invent an equally breakthrough design."

    Từ trong câu: breakthrough, jealous, invent, equally, design

    Joe Hutsko, "Undo": A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #480. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

  • Her cells were used in many scientific breakthroughs, but her family was never asked or informed.

    Từ trong câu: breakthrough, cell, use, many, scientific, family, never, ask

    «Science», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=700 (bản sửa đổi 10940064). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The canals did not offer much technological breakthrough in transport with it being such a simple system.

    Từ trong câu: breakthrough, canal, offer, much, technological, transport, simple, system

    «Transportation Deployment Casebook/2018/The Life-Cycle of the Automobile», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=397776 (bản sửa đổi 3672696). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • These scientific breakthroughs did not come without opposition.

    Từ trong câu: opposition, breakthrough, scientific, come

    «Professionalism/April Evans and NASA», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=383573 (bản sửa đổi 4627015). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • In the future, there will surely be many more breakthroughs that we have not even pondered yet.

    Từ trong câu: ponder, future, surely, many, breakthrough, even

    «Psycholinguistics/History and Major Theories», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=105273 (bản sửa đổi 2580622). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng breakthrough

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Câu hỏi thường gặp về câu có từ breakthrough

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ breakthrough trong kho câu?
Kho câu có 85 câu có từ breakthrough hoặc các dạng của từ, trích từ 83 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ breakthrough xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ breakthrough gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 49 câu, rồi Bậc C1 với 14 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ breakthrough?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ breakthrough: Quá khứ đơn (7 câu), Tương lai với will (7 câu), Câu phủ định (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.