Câu tiếng Anh có từ “breakthrough”
85 câu thật có từ breakthrough hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: breakthrough nghĩa là đột phá. breakthrough là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a productive insight. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ breakthrough
Which new areas of science are just waiting for methodological or conceptual breakthroughs?
Từ trong câu: methodological, new, area, science, wait, conceptual, breakthrough
«Protoscience», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=28006 (bản sửa đổi 715192). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng breakthrough
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
- technological breakthrough29 lần
- breakthrough infections9 lần
Câu hỏi thường gặp về câu có từ breakthrough
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ breakthrough trong kho câu?
- Kho câu có 85 câu có từ breakthrough hoặc các dạng của từ, trích từ 83 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ breakthrough xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ breakthrough gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 49 câu, rồi Bậc C1 với 14 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ breakthrough?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ breakthrough: Quá khứ đơn (7 câu), Tương lai với will (7 câu), Câu phủ định (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.