Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “breakthrough”

85 câu thật có từ breakthrough hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: breakthrough nghĩa là đột phá. breakthrough là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a productive insight. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ breakthrough

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • A time line of breakthroughs and developments of the battery can be seen here .

    Từ trong câu: breakthrough, time, line, development, battery, see

    «Robotics/Components/Power Sources», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=12342 (bản sửa đổi 3951512). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • This scientific breakthrough suggests that Alzheimer's disease could be treated or possibly even prevented.

    Từ trong câu: breakthrough, scientific, suggest, disease, treat, possibly, even, prevent

    «Exercise as it relates to Disease/The impact of a community based exercise program on cognitive and physical function in adults with Alzheimer’s disease», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=375231 (bản sửa đổi 3255178). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • From there they can solve mathematical problems that can help with medical, scientific, and technological breakthroughs.

    Từ đó, họ có thể giải quyết các vấn đề toán học có thể giúp tạo ra những đột phá về y tế, khoa học và công nghệ.

    Từ trong câu: breakthrough, technological, solve, mathematical, problem, help, medical, scientific

    «Foundations and Assessment of Education/Edition 1/Foundations Table of Contents/Chapter 8/8.1.1», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=194785 (bản sửa đổi 4665274). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Their breakthrough can be in television, film or both.

    Từ trong câu: breakthrough, television, film

    «BAFTA Rising Star Award», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=349493 (bản sửa đổi 9869744). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • In this way a technological breakthrough can be claimed to have detrimental consequences for society.

    Từ trong câu: detrimental, way, technological, breakthrough, claim, consequence, society

    «Digital Media & Culture: Collaborative Essay Collection 2018/Determinism/Research Question 1: Dowbergton», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=396172 (bản sửa đổi 4354052). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • This form of insubordination is crucial for breakthroughs and advancements that can change the world.

    Từ trong câu: insubordination, form, crucial, breakthrough, advancement, change, world

    «Fostering Curiosity/Curiosity is Insubordination in Its Purest Form», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=321851 (bản sửa đổi 2716607). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng breakthrough

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
technological breakthrough29 lần
breakthrough infections9 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ breakthrough

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ breakthrough trong kho câu?
Kho câu có 85 câu có từ breakthrough hoặc các dạng của từ, trích từ 83 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ breakthrough xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ breakthrough gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 49 câu, rồi Bậc C1 với 14 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ breakthrough?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ breakthrough: Quá khứ đơn (7 câu), Tương lai với will (7 câu), Câu phủ định (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.