Câu tiếng Anh có từ “breakthrough”
85 câu thật có từ breakthrough hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: breakthrough nghĩa là đột phá. breakthrough là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a productive insight. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ breakthrough
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
But the real breakthroughs--you've closed your doors and locked them out."
Từ trong câu: breakthrough, real, close, door, lock, out
Raymond F. Jones, The Great Gray Plague. Nguồn: Project Gutenberg #28118. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Hard and complex part have gone, breakthrough will follow one day.
Từ trong câu: breakthrough, hard, complex, part, go, follow, day
«Pinyin/On Determination», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=361107 (bản sửa đổi 3112197). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
An energetic breakthrough has occurred, or will soon.
Từ trong câu: energetic, breakthrough, occur, soon
«I Ching oracle», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=118801 (bản sửa đổi 2742671). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Technological breakthroughs have revolutionized communications and the spread of information.
Từ trong câu: revolutionize, technological, breakthrough, communication, spread, information
«The Information Age/The Digital and ICT Revolutions», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=90491 (bản sửa đổi 3477052). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
In the future, there will surely be many more breakthroughs that we have not even pondered yet.
Từ trong câu: ponder, future, surely, many, breakthrough, even
«Psycholinguistics/History and Major Theories», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=105273 (bản sửa đổi 2580622). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
DNA profiling has been considered the biggest breakthrough in forensic sciences since the discovery of fingerprinting.
Từ trong câu: dna, forensic, profile, consider, big, breakthrough, science, since
«Issues in Interdisciplinarity 2018-19/Reliability of Legal Evidence», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=403810 (bản sửa đổi 4608810). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng breakthrough
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| technological breakthrough | 29 lần |
| breakthrough infections | 9 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ breakthrough
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ breakthrough trong kho câu?
- Kho câu có 85 câu có từ breakthrough hoặc các dạng của từ, trích từ 83 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ breakthrough xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ breakthrough gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 49 câu, rồi Bậc C1 với 14 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ breakthrough?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ breakthrough: Quá khứ đơn (7 câu), Tương lai với will (7 câu), Câu phủ định (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.