Câu tiếng Anh có từ “boom”
203 câu thật có từ boom hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: boom nghĩa là bùng nổ. boom là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a deep prolonged loud noise. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ boom
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
Panama's economy has experienced an economic boom in recent years.
Từ trong câu: boom, economy, experience, economic, recent, year
«Panama», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=6431 (bản sửa đổi 10915582). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The internet boom has created lot of avenues for learning.
Từ trong câu: boom, avenue, internet, create, lot, learn
«Learning English», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=13466 (bản sửa đổi 10984564). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Many of the illustrations have been specially photographed from rare engravings in the Print Boom of the British Museum.
Từ trong câu: boom, many, illustration, specially, photograph, rare, print, museum
Henry C. Shelley, Inns and Taverns of Old London. Nguồn: Project Gutenberg #6699. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Authorities have not stated what the booms were.
Từ trong câu: boom, authority, state
«Couple takes lawyer hostage and said to have explosives», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=30963 (bản sửa đổi 4816286). · English Wikinews · CC BY 2.5
It has come in on the crest of a boom, a prospect being purchased as, and at the price of, a mine.
Từ trong câu: boom, come, prospect, purchase, price
Arthur E. Copping, Canada To-day and To-morrow. Nguồn: Project Gutenberg #59932. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
While they have been booms and busts, the overall trend has been unambiguously upward.
Từ trong câu: bust, boom, overall, trend, upward
«Saylor.org's Comparative Politics/Overview of Asian Development and State Forms», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=284428 (bản sửa đổi 3117059). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The past few seasons have witnessed quite a 'boom' in cycling and a great increase in the number of riders.
Từ trong câu: rider, cycle, boom, cycling, past, season, witness, quite
Robert [Editor] Cochrane, The Romance of Industry and Invention. Nguồn: Project Gutenberg #38329. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
In spite of the disreputable element, many dependable citizens selected the boom town for their permanent homes, and to them the development of the city has been due.
Từ trong câu: dependable, spite, element, many, citizen, select, boom, town
Federal Writers' Project of the Works Progress Administration for the State of North Dakota, North Dakota: A Guide to the Northern Prairie State. Nguồn: Project Gutenberg #46661. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng boom
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ boom
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ boom trong kho câu?
- Kho câu có 203 câu có từ boom hoặc các dạng của từ, trích từ 170 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ boom xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ boom gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 69 câu, rồi Bậc C1 với 48 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ boom?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ boom: Quá khứ đơn (27 câu), Câu phủ định (18 câu), There is và there are (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.