Câu tiếng Anh có từ “boom”
206 câu thật có từ boom hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: boom nghĩa là bùng nổ. boom là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a deep prolonged loud noise. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ boom
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
Then came the heavy booming of cannon--death in every echo!
Từ trong câu: heavy, boom, echo, come, death, every
Horace N. Pym, Chats in the Book-Room. Nguồn: Project Gutenberg #44810. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Suddenly a gun boomed loud and clear; and as its echo reverberated out over the river, every man clutched his musket more firmly.
Đột nhiên một tiếng súng nổ to và rõ ràng; và khi tiếng vang của nó vang vọng khắp dòng sông, mọi người đều nắm chặt khẩu súng hỏa mai của mình hơn.
Từ trong câu: reverberate, suddenly, gun, boom, loud, clear, echo, out
Paul Leicester Ford, Janice Meredith: A Story of the American Revolution. Nguồn: Project Gutenberg #5719. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Popular themes in boom novels and poetry are: solitude, nostalgia, poverty, ancestors, folklore, memory, and war.The writing blends fantasy, magic, and journalistic stories.
Từ trong câu: nostalgia, popular, theme, boom, novel, poetry, solitude, poverty
«Latin American literature», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=796782 (bản sửa đổi 10929618). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The tire industry also had a boom echoing the automobile industry growth.
Từ trong câu: echo, automobile, tire, industry, boom, growth
«Federal Writers' Project – Life Histories/2020/Fall/105/Section071/Don Washburn», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=268970 (bản sửa đổi 2233252). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
There was the contagion of joy and good cheer in the voice that boomed over the water.
Từ trong câu: contagion, joy, good, cheer, voice, boom, water
James Oliver Curwood, The Flaming Forest. Nguồn: Project Gutenberg #4702. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The words were shot out with a reverberating, melancholy boom.
Từ trong câu: reverberate, word, shot, out, melancholy, boom
James Lane Allen, Flute and Violin, and Other Kentucky Tales and Romances. Nguồn: Project Gutenberg #50597. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
In the incident the provincial station certainly scored over the much-boomed metropolitan one.
Từ trong câu: provincial, incident, station, certainly, score, much, boom
«History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Stations/VIN Geraldton», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=399008 (bản sửa đổi 4591944). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng boom
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ boom
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ boom trong kho câu?
- Kho câu có 206 câu có từ boom hoặc các dạng của từ, trích từ 172 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ boom xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ boom gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 70 câu, rồi Bậc C1 với 49 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ boom?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ boom: Quá khứ đơn (27 câu), Câu phủ định (18 câu), There is và there are (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.