Câu tiếng Anh có từ “boom”
189 câu thật có từ boom hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: boom nghĩa là bùng nổ. boom là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a deep prolonged loud noise. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ boom
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
Radio is booming and now forms an important part in home entertainment; in fact no home is complete without one.
Từ trong câu: boom, radio, now, form, important, part, home, entertainment
«History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Stations/6ML Perth/Notes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=405998 (bản sửa đổi 4632578). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Online entertainment is a booming market, and plenty of players are making their play; back in March of this year bought the .
Từ trong câu: boom, online, entertainment, market, plenty, player, make, play
«Wikinews interviews Mario J. Lucero and Isabel Ruiz of Heaven Sent Gaming», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=1575176 (bản sửa đổi 4830177). · English Wikinews · CC BY 2.5
Từ hay đi cùng boom
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ boom
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ boom trong kho câu?
- Kho câu có 189 câu có từ boom hoặc các dạng của từ, trích từ 162 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ boom xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ boom gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 64 câu, rồi Bậc C1 với 46 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ boom?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ boom: Quá khứ đơn (22 câu), Câu phủ định (13 câu), There is và there are (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.