Câu tiếng Anh có từ “boom”
206 câu thật có từ boom hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: boom nghĩa là bùng nổ. boom là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a deep prolonged loud noise. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ boom
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
It will boom and bust, taking with it our spirits and happiness.
Từ trong câu: boom, bust, take, spirit, happiness
«WikiJournal Preprints/Dehumanised, Transhumanised, Rehumanised», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=252776 (bản sửa đổi 2208838). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
No surprise is felt by anyone, for the next 'boom' will perhaps make him a wealthy man of fashion once more.
Từ trong câu: boom, surprise, feel, anyone, next, perhaps, make, wealthy
Anonymous, Ten Months in the Field with the Boers. Nguồn: Project Gutenberg #41488. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I suppose some day the realtors will find it, and there will be another Florida boom.
Từ trong câu: realtor, suppose, day, find, another, boom
Gregory Mason, Silver cities of Yucatan. Nguồn: Project Gutenberg #77539. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
A farm implement supplier will perform differently during a farming recession than during a farming ‘boom’.
Từ trong câu: recession, farm, implement, supplier, perform, differently, boom
«Financial analysis», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=101253 (bản sửa đổi 1739270). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Government land, be it County, State or United States, never requires booming in these days of the anxious home-seeker, and never will again.
Từ trong câu: seeker, government, land, county, state, unite, never, require
William Greenwood, Confiscation; An Outline. Nguồn: Project Gutenberg #2611. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng boom
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ boom
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ boom trong kho câu?
- Kho câu có 206 câu có từ boom hoặc các dạng của từ, trích từ 172 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ boom xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ boom gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 70 câu, rồi Bậc C1 với 49 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ boom?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ boom: Quá khứ đơn (27 câu), Câu phủ định (18 câu), There is và there are (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.