Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “boom”

206 câu thật có từ boom hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: boom nghĩa là bùng nổ. boom là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a deep prolonged loud noise. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ boom

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • No surprise is felt by anyone, for the next 'boom' will perhaps make him a wealthy man of fashion once more.

    Từ trong câu: boom, surprise, feel, anyone, next, perhaps, make, wealthy

    Anonymous, Ten Months in the Field with the Boers. Nguồn: Project Gutenberg #41488. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The lower end of the cove sometimes became swampy, but this pasture was reclaimed by a series of dikes and log booms.

    Từ trong câu: boom, log, reclaim, low, end, sometimes, become, series

    United States. National Park Service, At home in the Smokies. Nguồn: Project Gutenberg #72365. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The booming of cannon went on without intermission, and the storming was repeated by regiment upon regiment.

    Từ trong câu: intermission, boom, go, storm, repeat

    Ben J. Viljoen, My Reminiscences of the Anglo-Boer War. Nguồn: Project Gutenberg #25049. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Early the following morning the four within the little cabin by the beach were awakened by the booming of a cannon.

    Từ trong câu: early, boom, follow, morning, four, little, cabin, beach

    Edgar Rice Burroughs, Tarzan of the Apes. Nguồn: Project Gutenberg #78. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Those on the quarters had been smashed by the rocks, and those on the booms and stern by the falling of the masts.

    Từ trong câu: smash, boom, quarter, rock, stern, fall

    William O. S. Gilly, Narratives of Shipwrecks of the Royal Navy; between 1793 and 1849. Nguồn: Project Gutenberg #15301. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng boom

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
jib boom478 lần
spanker boom95 lần
sonic boom89 lần
boom of cannon164 lần
dissel boom53 lần
jan boom59 lần
cannon boom76 lần
sail boom157 lần
economic boom69 lần
sullen boom50 lần
boom of artillery54 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ boom

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ boom trong kho câu?
Kho câu có 206 câu có từ boom hoặc các dạng của từ, trích từ 172 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ boom xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ boom gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 70 câu, rồi Bậc C1 với 49 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ boom?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ boom: Quá khứ đơn (27 câu), Câu phủ định (18 câu), There is và there are (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.