Câu tiếng Anh có từ “boldly”
218 câu thật có từ boldly hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: boldly nghĩa là mạnh dạn. boldly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: with boldness, in a bold manner. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ boldly
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
There was a suppressed murmur at this, but Captain Allen continued, speaking firmly and boldly.
Từ trong câu: boldly, murmur, suppress, captain, continue, speak, firmly
Thomas Nelson Page, Red Rock: A Chronicle of Reconstruction. Nguồn: Project Gutenberg #49648. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There was nothing for it but to go boldly out by the front door, and trust to Providence.
Từ trong câu: boldly, nothing, go, out, front, door, trust
Various, The Catholic World, Vol. 16, October 1872-March 1873. Nguồn: Project Gutenberg #49948. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
So they were all quiet and so very still that a brown rat thought that there was no one in the loft and came out very boldly.
Từ trong câu: boldly, rat, quiet, still, brown, think, come, out
E. Nesbit, The Railway Children. Nguồn: Project Gutenberg #1874. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
A first appearance is a nervous thing, but there is nothing like going boldly at your subject.
Từ trong câu: nervous, boldly, first, appearance, thing, nothing, like, go
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Volume 62, No. 382, August 1847. Nguồn: Project Gutenberg #27020. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
She pushed it open tentatively: there was no sound: Frank was evidently not there, and she walked boldly in.
Từ trong câu: push, boldly, open, sound, frank, evidently, walk
Emmuska Orczy, Baroness Orczy, The Scarlet Pimpernel. Nguồn: Project Gutenberg #60. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Kalonay moved closer to Miss Carson and looked boldly into her eyes, "There is a prouder title than that of the Regent," he whispered; "will you ever give it me?"
Từ trong câu: proud, boldly, move, close, miss, look, eye, title
Richard Harding Davis, The King's Jackal. Nguồn: Project Gutenberg #411. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The figures were usually life-sized; the lines were deeply and boldly cut, and there was an absence of “shading,” the brass being usually a pure, outline, incised drawing.
Từ trong câu: incise, figure, usually, life, size, line, deeply, boldly
Henry W. Donald, A Handbook of Pictorial History. Nguồn: Project Gutenberg #46433. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng boldly
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| marched boldly | 140 lần |
| stepped boldly | 211 lần |
| boldly asserted | 75 lần |
| advanced boldly | 199 lần |
| boldly avowed | 54 lần |
| walked boldly | 332 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ boldly
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ boldly trong kho câu?
- Kho câu có 218 câu có từ boldly hoặc các dạng của từ, trích từ 180 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ boldly xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ boldly gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 74 câu, rồi Bậc B1 với 60 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ boldly?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ boldly: Quá khứ đơn (45 câu), Câu phủ định (32 câu), Quá khứ hoàn thành (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.