Câu tiếng Anh có từ “boldly”
184 câu thật có từ boldly hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: boldly nghĩa là mạnh dạn. boldly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: with boldness, in a bold manner. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ boldly
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
A mile further on he came to a farm-house, up to which he rode boldly, and dismounted.
Từ trong câu: boldly, mile, further, come, farm, house, up, ride
Herbert, active 1909-1917 Carter, The Boy Scouts at the Battle of Saratoga: The Story of General Burgoyne's Defeat. Nguồn: Project Gutenberg #47037. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The canoes on the side toward which the submarine was making did not give way an inch, but continued to come boldly on.
Từ trong câu: boldly, canoe, side, toward, submarine, make, give, way
Stanley R. Matthews, Motor Matt's Defiance; or, Around the Horn. Nguồn: Project Gutenberg #49937. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Hazelwood went down from Philadelphia with several row gallies and boldly attacked the Englishmen which enabled the Wasp to come out and take part in the action.
Từ trong câu: wasp, go, down, several, row, boldly, attack, enable
L. Carroll Judson, The Sages and Heroes of the American Revolution. Nguồn: Project Gutenberg #33905. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Imagine thine ancient ancestors in the primeval swamp ahorseback on tiny horses, or standing boldly up to their guns from which they shot fire at other obstinate frogs.
Từ trong câu: primeval, imagine, ancient, ancestor, tiny, horse, stand, boldly
Edward O. Mousley, The Secrets of a Kuttite An Authentic Story of Kut, Adventures in Captivity and Stamboul Intrigue. Nguồn: Project Gutenberg #41213. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
In the darkest night, even our eyes dimly discern the "form of things obscure"--things which, to a nocturnal animal, would be boldly conspicuous.
Từ trong câu: nocturnal, dark, night, even, eye, form, thing, obscure
Anonymous, The Senses and the Mind. Nguồn: Project Gutenberg #46078. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng boldly
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| marched boldly | 140 lần |
| stepped boldly | 211 lần |
| boldly asserted | 75 lần |
| advanced boldly | 199 lần |
| boldly avowed | 54 lần |
| walked boldly | 332 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ boldly
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ boldly trong kho câu?
- Kho câu có 184 câu có từ boldly hoặc các dạng của từ, trích từ 157 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ boldly xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ boldly gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 68 câu, rồi Bậc B1 với 42 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ boldly?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ boldly: Quá khứ đơn (32 câu), Câu phủ định (25 câu), Quá khứ hoàn thành (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.