E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “boldly”

184 câu thật có từ boldly hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: boldly nghĩa là mạnh dạn. boldly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: with boldness, in a bold manner. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ boldly

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

Từ hay đi cùng boldly

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
marched boldly140 lần
stepped boldly211 lần
boldly asserted75 lần
advanced boldly199 lần
boldly avowed54 lần
walked boldly332 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ boldly

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ boldly trong kho câu?
Kho câu có 184 câu có từ boldly hoặc các dạng của từ, trích từ 157 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ boldly xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ boldly gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 68 câu, rồi Bậc B1 với 42 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ boldly?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ boldly: Quá khứ đơn (32 câu), Câu phủ định (25 câu), Quá khứ hoàn thành (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.