Câu tiếng Anh có từ “boldly”
218 câu thật có từ boldly hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: boldly nghĩa là mạnh dạn. boldly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: with boldness, in a bold manner. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ boldly
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
On his side the old gentleman made no difference, but he wondered how she was carrying herself so boldly.
Từ trong câu: boldly, side, old, gentleman, make, difference, wonder, carry
Fergus Hume, The Yellow Holly. Nguồn: Project Gutenberg #54979. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The canoes on the side toward which the submarine was making did not give way an inch, but continued to come boldly on.
Từ trong câu: boldly, canoe, side, toward, submarine, make, give, way
Stanley R. Matthews, Motor Matt's Defiance; or, Around the Horn. Nguồn: Project Gutenberg #49937. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Betsy walked boldly toward the hut and then she smiled and nodded as though she were talking to someone, as indeed she was.
Từ trong câu: boldly, walk, toward, hut, smile, nod, though, talk
Grace May North, Virginia's Adventure Club. Nguồn: Project Gutenberg #61987. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Hayk however was unwilling to obey him, and boldly rose against the tyrant Bel.
Từ trong câu: unwilling, boldly, tyrant, however, obey, rise
«The History of the Armenians (Movses Khorenatsi)», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=452560 (bản sửa đổi 4632810). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Thus they went onward, not boldly, but step by step, into the themes that were brooding deepest in their hearts.
Từ trong câu: theme, boldly, thus, go, step, deep, heart
Nathaniel Hawthorne, The Scarlet Letter. Nguồn: Project Gutenberg #33. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The Tiger was leading his pony, and after he had tied it to the rail outside, they walked boldly up to the verandah.
Từ trong câu: verandah, tiger, lead, tie, rail, outside, walk, boldly
Lionel James, On the Heels of De Wet. Nguồn: Project Gutenberg #20400. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng boldly
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| marched boldly | 140 lần |
| stepped boldly | 211 lần |
| boldly asserted | 75 lần |
| advanced boldly | 199 lần |
| boldly avowed | 54 lần |
| walked boldly | 332 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ boldly
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ boldly trong kho câu?
- Kho câu có 218 câu có từ boldly hoặc các dạng của từ, trích từ 180 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ boldly xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ boldly gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 74 câu, rồi Bậc B1 với 60 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ boldly?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ boldly: Quá khứ đơn (45 câu), Câu phủ định (32 câu), Quá khứ hoàn thành (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.