Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “boldly”

218 câu thật có từ boldly hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: boldly nghĩa là mạnh dạn. boldly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: with boldness, in a bold manner. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ boldly

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

  • "Some one had to be sacrificed," returned the woman, boldly, "and why not he?

    Từ trong câu: boldly, return, woman

    Richard Harding Davis, The King's Jackal. Nguồn: Project Gutenberg #411. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • ‘We must meet reverses boldly, and not suffer them to frighten us, my dear.

    Từ trong câu: boldly, frighten, suffer, reverse, meet, dear

    Charles Dickens, David Copperfield. Nguồn: Project Gutenberg #766. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Bold – Professionals must act boldly to uphold their integrity, knowing they can never fully anticipate the risks or consequences involved.

    Từ trong câu: boldly, bold, professional, act, know, never, fully, anticipate

    «Professionalism/Manoj Kumar Gupta and Shiv Das», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=359692 (bản sửa đổi 3116646). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • We must not tarry; now the Butlers and their party are asleep in their security; gather men together; march forward boldly; strike at the highest, Dublin herself."

    Từ trong câu: boldly, asleep, now, party, security, gather, man, together

    Mary Wollstonecraft Shelley, The Fortunes of Perkin Warbeck: a romance. Nguồn: Project Gutenberg #66749. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • If we boldly charged them with murder, Dorothy must be implicated.

    Từ trong câu: implicate, boldly, charge, murder

    William Le Queux, The Tickencote Treasure. Nguồn: Project Gutenberg #57885. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • The bishop must be useful in words, speaking out boldly whenever it is for the advantage of the Christian people.

    Từ trong câu: word, whenever, boldly, useful, advantage, speak, bishop, out

    Various, The Catholic World, Vol. 11, April, 1870 to September, 1870. Nguồn: Project Gutenberg #46324. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • So I said boldly, as if I had originated it, and must beg to insist upon it, “Massive and concrete.”

    Từ trong câu: concrete, insist, massive, beg, boldly

    Charles Dickens, Great Expectations. Nguồn: Project Gutenberg #1400. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng boldly

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
marched boldly140 lần
stepped boldly211 lần
boldly asserted75 lần
advanced boldly199 lần
boldly avowed54 lần
walked boldly332 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ boldly

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ boldly trong kho câu?
Kho câu có 218 câu có từ boldly hoặc các dạng của từ, trích từ 180 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ boldly xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ boldly gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 74 câu, rồi Bậc B1 với 60 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ boldly?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ boldly: Quá khứ đơn (45 câu), Câu phủ định (32 câu), Quá khứ hoàn thành (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.