E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “boldly”

148 câu thật có từ boldly hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: boldly nghĩa là mạnh dạn. boldly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: with boldness, in a bold manner. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ boldly

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • Tell me what is the charge against me, and I will answer it boldly.

    Từ trong câu: boldly, tell, charge, answer

    Various, The International Monthly, Volume 3, No. 3, June, 1851. Nguồn: Project Gutenberg #36131. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • I will tell you more boldly what you are.

    Từ trong câu: boldly, tell

    «Collaborative play writing/Aglaura/Act 5», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=101295 (bản sửa đổi 1216415). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Confide it boldly to the safe-keeping of this noble heart; he will reward your confidence by making your affair his own.

    Từ trong câu: boldly, confide, safe, keep, noble, heart, reward, confidence

    Grenville, 1868-1953 [Editor] Kleiser, The World's Great Sermons, Volume 02: Hooker to South. Nguồn: Project Gutenberg #11627. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • So you can boldly say: "The Lord is my helper and I will not fear what man shall do unto me."

    Từ trong câu: helper, boldly, fear, man, unto

    Elizabeth Ryder Wheaton, Prisons and Prayer; Or, a Labor of Love. Nguồn: Project Gutenberg #41720. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • “And you’ll notice,” said the organiser, “that the more privileges people have had, the more boldly they talk that way.”

    Từ trong câu: organiser, notice, privilege, people, boldly, talk, way

    Upton Sinclair, King Coal. Nguồn: Project Gutenberg #7522. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng boldly

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
marched boldly140 lần
stepped boldly211 lần
boldly asserted75 lần
advanced boldly199 lần
boldly avowed54 lần
walked boldly332 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ boldly

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ boldly trong kho câu?
Kho câu có 148 câu có từ boldly hoặc các dạng của từ, trích từ 134 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ boldly xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ boldly gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 56 câu, rồi Bậc B1 với 37 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ boldly?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ boldly: Quá khứ đơn (22 câu), Câu phủ định (19 câu), can và could (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.