Câu tiếng Anh có từ “boldly”
148 câu thật có từ boldly hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: boldly nghĩa là mạnh dạn. boldly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: with boldness, in a bold manner. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ boldly
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Could he think of another who would come boldly into his presence and demand an interview with his own dignified self?
Từ trong câu: boldly, dignify, think, another, come, presence, demand, interview
Marshall Saunders, The House of Armour. Nguồn: Project Gutenberg #53697. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
"I wonder," he said, "how you would like to be made love to--boldly or timorously or sentimentally."
Từ trong câu: sentimentally, wonder, like, make, love, boldly
E. Phillips Oppenheim, Anna the Adventuress. Nguồn: Project Gutenberg #26596. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Arrived there, he would have burned a tree hollow, and launched boldly forth upon the deep, to go whithersoever fortune listed.
Từ trong câu: tree, burn, upon, fortune, would, boldly, list, arrive
Various, The Catholic World, Vol. 03, April to September, 1866. Nguồn: Project Gutenberg #41032. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
In the darkest night, even our eyes dimly discern the "form of things obscure"--things which, to a nocturnal animal, would be boldly conspicuous.
Từ trong câu: nocturnal, dark, night, even, eye, form, thing, obscure
Anonymous, The Senses and the Mind. Nguồn: Project Gutenberg #46078. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng boldly
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| marched boldly | 140 lần |
| stepped boldly | 211 lần |
| boldly asserted | 75 lần |
| advanced boldly | 199 lần |
| boldly avowed | 54 lần |
| walked boldly | 332 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ boldly
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ boldly trong kho câu?
- Kho câu có 148 câu có từ boldly hoặc các dạng của từ, trích từ 134 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ boldly xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ boldly gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 56 câu, rồi Bậc B1 với 37 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ boldly?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ boldly: Quá khứ đơn (22 câu), Câu phủ định (19 câu), can và could (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.