E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “boldly”

148 câu thật có từ boldly hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: boldly nghĩa là mạnh dạn. boldly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: with boldness, in a bold manner. Xem trang từ điển đầy đủ

  • The prophets, who boldly denounced injustice, show another side of Jewish morality.

    Từ trong câu: denounce, boldly, prophet, injustice, show, another, side, morality

    «Understanding the Golden Rule/Religious and Cultural Origins of the Golden Rule», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=212991 (bản sửa đổi 2185726). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Confident of his future, he discounted it boldly, and lived as if very opulent.

    Từ trong câu: opulent, confident, future, discount, boldly, live

    Octave Feuillet, Monsieur de Camors: Complete. Nguồn: Project Gutenberg #3946. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • They looked and longed, but he so concealed his timidity that he had all the seeming of moving boldly among them.

    Từ trong câu: timidity, look, long, conceal, seem, move, boldly, among

    Jack London, Burning Daylight. Nguồn: Project Gutenberg #746. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng boldly

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • marched boldly140 lần
  • stepped boldly211 lần
  • boldly asserted75 lần
  • advanced boldly199 lần
  • boldly avowed54 lần
  • walked boldly332 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ boldly

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ boldly trong kho câu?
Kho câu có 148 câu có từ boldly hoặc các dạng của từ, trích từ 134 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ boldly xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ boldly gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 56 câu, rồi Bậc B1 với 37 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ boldly?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ boldly: Quá khứ đơn (22 câu), Câu phủ định (19 câu), can và could (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.