Câu tiếng Anh có từ “bloom”
255 câu thật có từ bloom hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: bloom nghĩa là nở hoa. bloom là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: the organic process of bearing flowers. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ bloom
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
It surprised me that what before was desert and gloomy should now bloom with the most beautiful flowers and verdure.
Từ trong câu: desert, bloom, beautiful, gloomy, flower, surprise, surprised, now
Mary Wollstonecraft Shelley, Frankenstein; or, the modern prometheus. Nguồn: Project Gutenberg #84. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
To proclaim it in the heat and noise of a crowded ball-room was to rob it of the fine bloom of privacy which should belong to things nearest the heart.
Từ trong câu: rob, bloom, privacy, crowded, fine, proclaim, noise, heat
Edith Wharton, The Age of Innocence. Nguồn: Project Gutenberg #541. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
And looking at them with compassion, not contempt, girls in their bloom should remember that they too may miss the blossom time.
Từ trong câu: contempt, blossom, bloom, compassion, look, girl, remember, miss
Louisa May Alcott, Little Women. Nguồn: Project Gutenberg #514. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Great Scott! if it comes to that, I should be glad to see a blooming Englishman!"
Scott tuyệt vời! nếu nói đến chuyện đó thì tôi sẽ vui mừng khi thấy một người Anh đang nở hoa!”
Từ trong câu: blooming, great, come, glad, see, bloom, englishman
Sara Jeannette Duncan, A Voyage of Consolation (being in the nature of a sequel to the experiences of 'An American girl in London'). Nguồn: Project Gutenberg #15966. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The seed for this ought to be sown in April--if later the plants will not come into bloom so early.
Từ trong câu: april, seed, ought, late, plant, come, bloom, early
M. D., Mrs. Wellcome, Talks About Flowers.. Nguồn: Project Gutenberg #40534. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The inclusion rule for these categories is simple: if a plant is recorded blooming in a region, then it should be categorized as such.
Từ trong câu: categorize, inclusion, rule, category, simple, plant, record, bloom
«Bloom Clock/Category inclusion», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=37310 (bản sửa đổi 640131). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng bloom
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ bloom
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ bloom trong kho câu?
- Kho câu có 255 câu có từ bloom hoặc các dạng của từ, trích từ 207 tác phẩm và tài liệu. 12 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ bloom xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ bloom gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 87 câu, rồi Bậc B2 với 43 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ bloom?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ bloom: Quá khứ đơn (23 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (20 câu), can và could (19 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.