Câu tiếng Anh có từ “banquet”
174 câu thật có từ banquet hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: banquet nghĩa là bữa tiệc. banquet là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a ceremonial dinner party for many people. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ banquet
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
A Chinese banquet is a weird festivity, and once gone through will never be forgotten.
Từ trong câu: banquet, weird, once, go, never, forget
Oliver George Ready, Life and sport in China Second Edition. Nguồn: Project Gutenberg #26412. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
A state banquet will also be held in his honor at the palace, where he is set to spend two nights.
Từ trong câu: banquet, state, hold, honor, palace, set, spend, night
«Britain thinks Africans are barbaric, claims South African President», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=160412 (bản sửa đổi 4814852). · English Wikinews · CC BY 2.5
It is probable that the proceedings will include a banquet in the afternoon, to be followed by a ball in the evening.
Từ trong câu: banquet, probable, proceed, include, afternoon, follow, ball, evening
«History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Biographies/William Philip Bechervaise/Notes/1880s», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=421904 (bản sửa đổi 4671661). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Mr. Oddie, it goes without saying, is an old man, and it cannot be long before the annual banquet will end for ever.
Từ trong câu: banquet, annual, mr, go, say, old, man, can
Frederic C. Spurr, Five Years Under the Southern Cross: Experiences and Impressions. Nguồn: Project Gutenberg #57452. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
When thy banquet is ready, therefore, send forth a messenger, and I will come unto thee with joy.”
Từ trong câu: messenger, banquet, ready, therefore, send, forth, come, unto
Elizabeth D. Renninger, The Story of Rustem, and other Persian hero tales from Firdusi. Nguồn: Project Gutenberg #57827. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
What I mean is, the Banquet will be at night, of course, but the invitations will have to be written and got off at once, and you’ve got to write ’em.
Từ trong câu: written, write, mean, banquet, night, course, invitation, get
Kenneth Grahame, The Wind in the Willows. Nguồn: Project Gutenberg #289. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng banquet
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| banquet hall | 1.276 lần |
| sumptuous banquet | 140 lần |
| banquet halls | 66 lần |
| splendid banquet | 130 lần |
| magnificent banquet | 93 lần |
| grand banquet | 196 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ banquet
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ banquet trong kho câu?
- Kho câu có 174 câu có từ banquet hoặc các dạng của từ, trích từ 142 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ banquet xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ banquet gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 75 câu, rồi Bậc B1 với 14 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ banquet?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ banquet: Quá khứ đơn (35 câu), Câu phủ định (15 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.