Câu tiếng Anh có từ “banquet”
174 câu thật có từ banquet hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: banquet nghĩa là bữa tiệc. banquet là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a ceremonial dinner party for many people. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ banquet
Danh sách câu dẫn chứng (9 câu)
We can see the remains of many an open air banquet, by the roadside.
Từ trong câu: banquet, see, remain, many, open, air, roadside
Effie Price Gladding, Across the Continent by the Lincoln Highway. Nguồn: Project Gutenberg #33320. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Banquets, lament, military action, and complaints can be found here.
Từ trong câu: banquet, lament, military, action, complaint, find
«General Literary Chinese from Scratch/To Study the Odes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=485041 (bản sửa đổi 4664712). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The banquet was held at a time where many people did not have enough food, or could not afford it.
Từ trong câu: banquet, hold, time, many, people, enough, food, afford
«Women's March on Versailles», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1084927 (bản sửa đổi 10934710). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Mr. Oddie, it goes without saying, is an old man, and it cannot be long before the annual banquet will end for ever.
Từ trong câu: banquet, annual, mr, go, say, old, man, can
Frederic C. Spurr, Five Years Under the Southern Cross: Experiences and Impressions. Nguồn: Project Gutenberg #57452. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Depictions of banquets can be found in paintings from both the Old Kingdom and New Kingdom.
Từ trong câu: depiction, banquet, find, paint, old, kingdom, new
«A Comprehensive Guide to World History/3300 - 1200 BCE», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=298093 (bản sửa đổi 4339034). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Though why on earth you should want to have a Banquet in the morning I cannot understand.
Từ trong câu: earth, banquet, though, want, morning, can, understand
Kenneth Grahame, The Wind in the Willows. Nguồn: Project Gutenberg #289. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Fighters could meet and banquet after a fight: theologians could not.
Từ trong câu: fighter, banquet, meet, fight
J. M. Robertson, A Short History of Christianity Second Edition, Revised, With Additions. Nguồn: Project Gutenberg #52550. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Who could be so unfeeling as to drown the memory of it in festive banqueting?
Từ trong câu: festive, drown, memory, banquet
Friedrich Schiller, The Robbers. Nguồn: Project Gutenberg #6782. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Here am I in festive array, and no man can be more ready for the promised banquet.
Từ trong câu: festive, array, man, ready, promise, banquet
428? BCE-348? BCE Plato, Timaeus. Nguồn: Project Gutenberg #1572. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng banquet
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| banquet hall | 1.276 lần |
| sumptuous banquet | 140 lần |
| banquet halls | 66 lần |
| splendid banquet | 130 lần |
| magnificent banquet | 93 lần |
| grand banquet | 196 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ banquet
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ banquet trong kho câu?
- Kho câu có 174 câu có từ banquet hoặc các dạng của từ, trích từ 142 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ banquet xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ banquet gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 75 câu, rồi Bậc B1 với 14 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ banquet?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ banquet: Quá khứ đơn (35 câu), Câu phủ định (15 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.