Câu tiếng Anh có từ “banquet”
173 câu thật có từ banquet hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: banquet nghĩa là bữa tiệc. banquet là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a ceremonial dinner party for many people. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ banquet
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
Who would dare disturb the beatitude of such a banquet?
Từ trong câu: banquet, dare, disturb
Jean-Henri Fabre, Insect life: Souvenirs of a naturalist. Nguồn: Project Gutenberg #68186. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
To-night he would be sure to be at this great house or that, at this ball or that banquet.
Từ trong câu: banquet, ball, night, sure, great, house
Frances Hodgson Burnett, The Lost Prince. Nguồn: Project Gutenberg #384. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Baulked of his banquet, he would be ready to make a holocaust of the whole hospital.
Từ trong câu: holocaust, banquet, ready, make, whole, hospital
Bernard Capes, Loaves and fishes. Nguồn: Project Gutenberg #71615. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
This banquet would not only tend to tie Technology and Harvard students closer together, but would be of great benefit to your Society.
Từ trong câu: technology, banquet, tend, tie, student, close, together, great
Various, The Menorah Journal, Volume 1, 1915. Nguồn: Project Gutenberg #22300. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The procession was to be marshalled thence to the town hall, where a solemn banquet would complete the ceremonies of the day.
Từ trong câu: ceremony, complete, banquet, town, hall, day
Nathaniel Hawthorne, The Scarlet Letter. Nguồn: Project Gutenberg #33. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Had they followed their hereditary taste, the New England settlers would have illustrated all events of public importance by bonfires, banquets, pageantries, and processions.
Từ trong câu: event, importance, taste, illustrate, banquet, follow, new, public
Nathaniel Hawthorne, The Scarlet Letter. Nguồn: Project Gutenberg #33. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng banquet
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| banquet hall | 1.276 lần |
| sumptuous banquet | 140 lần |
| banquet halls | 66 lần |
| splendid banquet | 130 lần |
| magnificent banquet | 93 lần |
| grand banquet | 196 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ banquet
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ banquet trong kho câu?
- Kho câu có 173 câu có từ banquet hoặc các dạng của từ, trích từ 141 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ banquet xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ banquet gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 75 câu, rồi Bậc B1 với 14 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ banquet?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ banquet: Quá khứ đơn (35 câu), Câu phủ định (15 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.