Câu tiếng Anh có từ “balanced”
74 câu thật có từ balanced hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: balanced nghĩa là cân bằng. balanced là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: being in a state of proper equilibrium. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ balanced
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
The War of Independence, which lasted until the next year, was a triumph of science over personal valour about equally balanced.
Từ trong câu: balanced, war, independence, last, until, next, year, triumph
John, F.R.G.S. Foreman, The Philippine Islands. Nguồn: Project Gutenberg #22815. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I have indicated, as shortly as I could, some losses and dangers which in a balanced account of Darwin's influence would be discussed at length.
Từ trong câu: balanced, indicate, shortly, loss, danger, balance, account, influence
J. Arthur, 1861-1933 [Contributor] Thomson, Evolution in Modern Thought. Nguồn: Project Gutenberg #22430. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
It leans out of plumb, and lacks the nicely balanced poise which adds to the attractiveness of some oaks.
Từ trong câu: attractiveness, balanced, poise, lean, out, lack, nicely, balance
Henry H. Gibson, American Forest Trees. Nguồn: Project Gutenberg #42124. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I know its nature,--’tis all hell in a word! ’tis a ‘yea’ or ‘nay,’ on which is balanced all eternity!
Từ trong câu: eternity, balanced, know, nature, hell, word, balance
Thomas F. G. Coates, Marie Corelli: The Writer and the Woman. Nguồn: Project Gutenberg #66004. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Guarantees to the investor must be balanced by guarantees in the interest of the people whose resources and whose labor go into these developments.
Từ trong câu: balance, resource, guarantee, balanced, investor, interest, people, labor
United States. Presidents, U.S. Presidential Inaugural Addresses. Nguồn: Project Gutenberg #4938. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Beside her was a mahogany stand bearing a cast bronze lamp with an engraved globe, over which a green paper shade had been balanced.
Từ trong câu: globe, balance, bearing, cast, beside, shade, balanced, bear
Edith Wharton, The Age of Innocence. Nguồn: Project Gutenberg #541. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ balanced
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ balanced trong kho câu?
- Kho câu có 74 câu có từ balanced hoặc các dạng của từ, trích từ 70 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ balanced xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ balanced gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 24 câu, rồi Bậc B1 với 21 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ balanced?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ balanced: Quá khứ đơn (8 câu), can và could (5 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.