Câu tiếng Anh có từ “balanced”
74 câu thật có từ balanced hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: balanced nghĩa là cân bằng. balanced là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: being in a state of proper equilibrium. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ balanced
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
H., with much less of intellectual capacity, but a better balanced organization rose to the highest rank in the esteem of his countrymen.
Từ trong câu: balanced, much, less, intellectual, capacity, better, balance, organization
Joseph R., 1814-1899 [Editor] Buchanan, Buchanan's Journal of Man, August 1887 Volume 1, Number 7. Nguồn: Project Gutenberg #27648. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The lightest punt will not make up for a badly-balanced pole.
Từ trong câu: badly, balanced, light, make, up, balance, pole
Violet, Lady, 1842-1932 [Editor] Greville, Ladies in the Field: Sketches of Sport. Nguồn: Project Gutenberg #39025. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The tiniest worm is of importance; the great is little, the little is great; everything is balanced in necessity; alarming vision for the mind.
Từ trong câu: worm, balanced, importance, tiny, great, little, everything, balance
Victor Hugo, Les Misérables. Nguồn: Project Gutenberg #135. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
“One of the best of men, and a proficient in the best and noblest of experimental arts,” etc., replies Polus, in rhetorical and balanced phrases.
Từ trong câu: rhetorical, balanced, experimental, best, man, noble, art, reply
428? BCE-348? BCE Plato, Gorgias. Nguồn: Project Gutenberg #1672. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Tennyson was the most hopeful, as well as the most balanced and sane, and therefore the most helpful of the three.
Từ trong câu: helpful, hopeful, balance, balanced, well, therefore
Hallam Tennyson, Baron, 1852-1928 [Editor] Tennyson, Tennyson and his friends. Nguồn: Project Gutenberg #38420. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ balanced
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ balanced trong kho câu?
- Kho câu có 74 câu có từ balanced hoặc các dạng của từ, trích từ 70 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ balanced xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ balanced gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 24 câu, rồi Bậc B1 với 21 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ balanced?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ balanced: Quá khứ đơn (8 câu), can và could (5 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.