Câu tiếng Anh có từ “balanced”
89 câu thật có từ balanced hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: balanced nghĩa là cân bằng. balanced là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: being in a state of proper equilibrium. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ balanced
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
They have proved to be more than balanced by this wise provision.
Từ trong câu: balanced, prove, balance, wise, provision
Various, The Atlantic Monthly, Volume 02, No. 11, September, 1858 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #10456. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
There has been no sufficient tradition in the city of more balanced and varied human interests.
Từ trong câu: balanced, sufficient, tradition, city, balance, varied, human, interest
Various, Charities and the Commons: The Pittsburgh Survey, Part I. The People. Nguồn: Project Gutenberg #46029. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
My balanced budget will help to hire a hundred thousand new teachers who have passed the state competency tests.
Từ trong câu: balanced, balance, budget, help, hire, hundred, thousand, new
Bill Clinton, State of the Union Addresses. Nguồn: Project Gutenberg #5048. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I have indicated, as shortly as I could, some losses and dangers which in a balanced account of Darwin's influence would be discussed at length.
Từ trong câu: balanced, indicate, shortly, loss, danger, balance, account, influence
J. Arthur, 1861-1933 [Contributor] Thomson, Evolution in Modern Thought. Nguồn: Project Gutenberg #22430. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ balanced
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ balanced trong kho câu?
- Kho câu có 89 câu có từ balanced hoặc các dạng của từ, trích từ 83 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ balanced xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ balanced gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 33 câu, rồi Bậc B1 với 21 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ balanced?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ balanced: Quá khứ đơn (14 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (7 câu), can và could (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.