Câu tiếng Anh có từ “balanced”
98 câu thật có từ balanced hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: balanced nghĩa là cân bằng. balanced là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: being in a state of proper equilibrium. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ balanced
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
Our ill-balanced society seems as if it would take from woman all that nature had endowed her with.
Từ trong câu: balanced, ill, balance, society, seem, take, woman, nature
Elizabeth Cady, 1815-1902 [Editor] Stanton, History of Woman Suffrage, Volume III. Nguồn: Project Gutenberg #28556. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I swung the club joyously, for it was a better one than I had ever seen, strong, well balanced, and heavy at the end.
Tôi vung cây gậy một cách vui vẻ, vì đó là cây gậy tốt nhất tôi từng thấy, khỏe, cân đối và phần cuối nặng.
Từ trong câu: balanced, swing, club, better, ever, see, strong, well
Stanley Waterloo, A Son of the Ages: The Reincarnations and Adventures of Scar, the Link A Story of Man From the Beginning. Nguồn: Project Gutenberg #67590. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
He had learned too much and his mind was too well balanced.
Từ trong câu: balance, balanced, learn, much, mind, well
Frances Hodgson Burnett, The Lost Prince. Nguồn: Project Gutenberg #384. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It had set itself steadfastly towards comfort and ease, a balanced society with security and permanency as its watchword, it had attained its hopes—to come to this at last.
Từ trong câu: attain, balanced, society, set, itself, toward, comfort, ease
H. G. Wells, The Time Machine. Nguồn: Project Gutenberg #35. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Rachel had balanced herself near Helen on the end of the tree trunk.
Từ trong câu: trunk, balance, balanced, herself, near, end, tree
Virginia Woolf, The Voyage Out. Nguồn: Project Gutenberg #144. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Beside her was a mahogany stand bearing a cast bronze lamp with an engraved globe, over which a green paper shade had been balanced.
Từ trong câu: globe, balance, bearing, shade, balanced, bear, bronze, beside
Edith Wharton, The Age of Innocence. Nguồn: Project Gutenberg #541. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ balanced
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ balanced trong kho câu?
- Kho câu có 98 câu có từ balanced hoặc các dạng của từ, trích từ 91 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ balanced xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ balanced gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 36 câu, rồi Bậc B1 với 25 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ balanced?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ balanced: Quá khứ đơn (17 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (8 câu), Quá khứ hoàn thành (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.