Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “balanced”

98 câu thật có từ balanced hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: balanced nghĩa là cân bằng. balanced là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: being in a state of proper equilibrium. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ balanced

Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)

  • Their arms were not so long as ours either, and I did not notice that they ever balanced themselves when they walked, by touching the ground on either side with their hands.

    Từ trong câu: balance, balanced, arm, long, ours, either, notice, ever

    Jack London, Before Adam. Nguồn: Project Gutenberg #310. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ balanced

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ balanced trong kho câu?
Kho câu có 98 câu có từ balanced hoặc các dạng của từ, trích từ 91 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ balanced xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ balanced gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 36 câu, rồi Bậc B1 với 25 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ balanced?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ balanced: Quá khứ đơn (17 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (8 câu), Quá khứ hoàn thành (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.