Câu tiếng Anh có từ “balanced”
98 câu thật có từ balanced hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: balanced nghĩa là cân bằng. balanced là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: being in a state of proper equilibrium. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ balanced
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
His curiosity in regard to the images was balanced by his superstition.
Từ trong câu: balanced, curiosity, regard, image, balance, superstition
Robert E. Howard, Shadows in the Moonlight. Nguồn: Project Gutenberg #42188. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The shutters are balanced by weights enclosed with casings in the manner described for double hung sashes.
Từ trong câu: balanced, balance, weight, enclose, case, manner, describe, double
Various, Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "Jevons, Stanley" to "Joint" Volume 15, Slice 4. Nguồn: Project Gutenberg #41055. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Under a sky so temperate, nay balanced between heat and cold, the inhabitants cannot fail of being influenced by both.
Từ trong câu: temperate, balanced, sky, balance, heat, cold, inhabitant, can
Johann Joachim Winckelmann, Reflections on the painting and sculpture of the Greeks. Nguồn: Project Gutenberg #61317. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He was proud, sardonic, harsh to inferiority of every description: in my secret soul I knew that his great kindness to me was balanced by unjust severity to many others.
Từ trong câu: kindness, balance, balanced, proud, every, description, secret, soul
Charlotte Brontë, Jane Eyre: An Autobiography. Nguồn: Project Gutenberg #1260. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Guarantees to the investor must be balanced by guarantees in the interest of the people whose resources and whose labor go into these developments.
Từ trong câu: balance, resource, guarantee, balanced, investor, interest, people, labor
United States. Presidents, U.S. Presidential Inaugural Addresses. Nguồn: Project Gutenberg #4938. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ balanced
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ balanced trong kho câu?
- Kho câu có 98 câu có từ balanced hoặc các dạng của từ, trích từ 91 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ balanced xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ balanced gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 36 câu, rồi Bậc B1 với 25 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ balanced?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ balanced: Quá khứ đơn (17 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (8 câu), Quá khứ hoàn thành (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.