E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “balanced”

70 câu thật có từ balanced hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: balanced nghĩa là cân bằng. balanced là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: being in a state of proper equilibrium. Xem trang từ điển đầy đủ

Câu hỏi thường gặp về câu có từ balanced

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ balanced trong kho câu?
Kho câu có 70 câu có từ balanced hoặc các dạng của từ, trích từ 68 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ balanced xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ balanced gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 23 câu, rồi Bậc B1 với 21 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ balanced?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ balanced: Quá khứ đơn (7 câu), can và could (5 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.