Câu tiếng Anh có từ “baggage”
156 câu thật có từ baggage hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: baggage nghĩa là hành lý. baggage là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: cases used to carry belongings when traveling. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ baggage
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
The boat was much encumbered with baggage, and seven horses were on board.
Từ trong câu: baggage, encumber, boat, much, seven, horse, board
Cecil B. Hartley, Life of Daniel Boone, the Great Western Hunter and Pioneer. Nguồn: Project Gutenberg #14023. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The express and baggage car were piled on top of the locomotive.
Từ trong câu: baggage, locomotive, express, car, pile, top
Burt L. Standish, Dick Merriwell's Assurance; Or, In His Brother's Footsteps. Nguồn: Project Gutenberg #61830. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Pozzo is all materialism, concerned about his baggage, his comfort, his food, his pipe, and his watch.
Từ trong câu: baggage, materialism, concern, comfort, food, pipe, watch
«History of Western Theatre: 17th Century to Now/French Post-WWII», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=241489 (bản sửa đổi 4672171). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The baggage, moreover, or the trunk of a servant, is disparagingly referred to in Vienna as “seven plums.”
Từ trong câu: disparagingly, baggage, moreover, trunk, servant, refer, seven, plum
Sigmund Freud, The Interpretation of Dreams. Nguồn: Project Gutenberg #66048. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
These marched, unencumbered with baggage, and reached the Tugela in ten hours—a contrast with the upward march!
Từ trong câu: unencumbered, march, baggage, reach, ten, hour, contrast, upward
Frances E. Colenso, History of the Zulu war and its origin. Nguồn: Project Gutenberg #75320. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
When some one else remarked "he was utterly prostrated after a long journey," Socrates asked him: "Had he had any baggage to carry?"
Từ trong câu: prostrate, else, remark, utterly, long, journey, ask, baggage
432 BCE-351? BCE Xenophon, The Memorabilia. Nguồn: Project Gutenberg #1177. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Meanwhile the rest of us were not having so much of a picnic even though we were not encumbered with extra baggage.
Từ trong câu: encumber, meanwhile, rest, much, picnic, even, though, extra
Walter W. Ward, Springfield in the Spanish American War. Nguồn: Project Gutenberg #46361. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng baggage
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ baggage
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ baggage trong kho câu?
- Kho câu có 156 câu có từ baggage hoặc các dạng của từ, trích từ 138 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ baggage xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ baggage gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 54 câu, rồi Bậc B1 với 52 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ baggage?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ baggage: Quá khứ đơn (28 câu), Câu phủ định (12 câu), can và could (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.