Câu tiếng Anh có từ “baggage”
184 câu thật có từ baggage hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: baggage nghĩa là hành lý. baggage là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: cases used to carry belongings when traveling. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ baggage
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
Well, but now suppose you had had to carry his baggage, what would your condition have been like?
Từ trong câu: baggage, well, now, suppose, carry, condition, like
432 BCE-351? BCE Xenophon, The Memorabilia. Nguồn: Project Gutenberg #1177. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
There were about ten volumes, the weight would have been at least twenty pounds, and a considerable addition to the baggage.
Từ trong câu: baggage, ten, volume, weight, least, twenty, pound, considerable
Fred Burnaby, On Horseback Through Asia Minor, Volume 1 (of 2). Nguồn: Project Gutenberg #58768. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
There would not be time in New York, therefore, for anything but to get themselves and their baggage across the city and safely on shipboard.
Từ trong câu: baggage, safely, time, new, therefore, anything, get, themselves
Edith K. Dunton, Betty Wales, Junior: A Story for Girls. Nguồn: Project Gutenberg #64033. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Depending on the airline, your baggage weight allowance could be much lower than what you would like to bring home.
Từ trong câu: allowance, baggage, depend, airline, weight, much, low, like
«Teaching Assistant in France Survival Guide/Returning home», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=10747 (bản sửa đổi 3358039). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
In an hour's time the hack would come to take the Wares and their baggage to the depot, the first stage in their long journey across the continent to their new home.
Từ trong câu: hack, baggage, continent, time, come, take, wares, first
Harold Frederic, The Damnation of Theron Ware. Nguồn: Project Gutenberg #133. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He may offer to collect her baggage, call a hack, or perform any service her escort would have attended to.
Từ trong câu: hack, offer, collect, baggage, call, perform, service, escort
S. Annie Frost, Frost's Laws and By-Laws of American Society A condensed but thorough treatise on etiquette and its usages in America, containing plain and reliable directions for deportment in every situation in life.. Nguồn: Project Gutenberg #8467. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng baggage
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ baggage
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ baggage trong kho câu?
- Kho câu có 184 câu có từ baggage hoặc các dạng của từ, trích từ 157 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ baggage xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ baggage gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 62 câu, rồi Bậc B1 với 59 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ baggage?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ baggage: Quá khứ đơn (37 câu), Câu phủ định (16 câu), can và could (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.