E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “baggage”

162 câu thật có từ baggage hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: baggage nghĩa là hành lý. baggage là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: cases used to carry belongings when traveling. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ baggage

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • "I guess I'll wait and see after our baggage," called Herc after him.

    Từ trong câu: baggage, guess, wait, see, call

    John Henry Goldfrap, The Dreadnought Boys on Battle Practice. Nguồn: Project Gutenberg #47776. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • “Well, Monsieur le Maire will travel alone and without baggage, in order not to overload the horse?”

    Từ trong câu: baggage, well, travel, alone, order, horse

    Victor Hugo, Les Misérables. Nguồn: Project Gutenberg #135. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Besides, there will be some specific works such as IT, security and baggage handling systems to be released for tenders.

    Từ trong câu: baggage, besides, specific, work, security, handle, system, release

    «Transportation Planning Casebook/Western Sydney Airport (and City Deal)», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=397294 (bản sửa đổi 4567263). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • But she,—the naughty baggage,—little will she care what they put upon the bodice of her gown!

    Từ trong câu: naughty, baggage, little, care, put, gown

    «19th Century Literature/The Scarlet Letter», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=104968 (bản sửa đổi 4006746). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Most of the emigrants have reached here with their cattle and baggage, and will soon have their wagons here also.

    Từ trong câu: cattle, baggage, wagon, reach, soon

    Oregon Historical Society, The quarterly of the Oregon Historical Society, Vol. 4, March, 1903-December, 1903. Nguồn: Project Gutenberg #41493. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • "What a quantity of baggage!" he murmured: "how will it be possible to carry such a train through the country, or how to fight, with such an encumbrance embarrassing every step?

    Từ trong câu: encumbrance, quantity, baggage, possible, carry, train, country, fight

    Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Volume 58, Number 360, October 1845. Nguồn: Project Gutenberg #29110. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng baggage

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
baggage wagons243 lần
baggage waggons119 lần
baggage mules139 lần
baggage car201 lần
baggage wagon125 lần
baggage train254 lần
baggage animals201 lần
baggage waggon46 lần
baggage camels49 lần
baggage smasher30 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ baggage

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ baggage trong kho câu?
Kho câu có 162 câu có từ baggage hoặc các dạng của từ, trích từ 143 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ baggage xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ baggage gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 55 câu, rồi Bậc B1 với 54 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ baggage?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ baggage: Quá khứ đơn (30 câu), Câu phủ định (13 câu), can và could (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.