Câu tiếng Anh có từ “baggage”
184 câu thật có từ baggage hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: baggage nghĩa là hành lý. baggage là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: cases used to carry belongings when traveling. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ baggage
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
But I thought, may be, you had both gone off and locked your baggage in for safe keeping.
Từ trong câu: baggage, safe, think, go, off, lock, keep
Herman Melville, Moby Dick; Or, The Whale. Nguồn: Project Gutenberg #2701. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
It turns out this was unnecessary baggage of the other computer languages and may not be a useful concept after all.
Từ trong câu: baggage, turn, out, unnecessary, computer, language, useful, concept
«Forth/Parsing in FORTH, or "What happened to the Compiler"», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=43662 (bản sửa đổi 3285385). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
With much baggage for several passengers a bargain for the whole may be made.
Từ trong câu: bargain, baggage, much, several, passenger, whole, make
Annie S. Peck, The South American Tour. Nguồn: Project Gutenberg #59715. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
“Why do you fetch your baggage?” asked the captain presently, “you may want it to-night.”
Từ trong câu: fetch, baggage, ask, captain, want, night
H. Rider Haggard, Heart of the World. Nguồn: Project Gutenberg #65901. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The lobby might have contained four comfortably, but there were already nine people in it, all with sacks and baggage.
Từ trong câu: sack, baggage, comfortably, lobby, contain, four, already, nine
Paul Dukes, Red Dusk and the Morrow: Adventures and Investigations in Red Russia. Nguồn: Project Gutenberg #57804. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
He may offer to collect her baggage, call a hack, or perform any service her escort would have attended to.
Từ trong câu: hack, offer, collect, baggage, call, perform, service, escort
S. Annie Frost, Frost's Laws and By-Laws of American Society A condensed but thorough treatise on etiquette and its usages in America, containing plain and reliable directions for deportment in every situation in life.. Nguồn: Project Gutenberg #8467. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng baggage
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ baggage
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ baggage trong kho câu?
- Kho câu có 184 câu có từ baggage hoặc các dạng của từ, trích từ 157 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ baggage xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ baggage gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 62 câu, rồi Bậc B1 với 59 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ baggage?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ baggage: Quá khứ đơn (37 câu), Câu phủ định (16 câu), can và could (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.