Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “baggage”

184 câu thật có từ baggage hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: baggage nghĩa là hành lý. baggage là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: cases used to carry belongings when traveling. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ baggage

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • Well, but now suppose you had had to carry his baggage, what would your condition have been like?

    Từ trong câu: baggage, well, now, suppose, carry, condition, like

    432 BCE-351? BCE Xenophon, The Memorabilia. Nguồn: Project Gutenberg #1177. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Much of our baggage had to be left on a barge and the rest was taken from the Shirin into the R.A. shed.

    Từ trong câu: baggage, much, leave, rest, take, shed

    Edward O. Mousley, The Secrets of a Kuttite An Authentic Story of Kut, Adventures in Captivity and Stamboul Intrigue. Nguồn: Project Gutenberg #41213. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • "Luggage," passengers' baggage, means by origin that which has to be "lugged" about.

    Từ trong câu: luggage, passenger, baggage, mean, origin

    Various, Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "Lord Chamberlain" to "Luqman" Volume 17, Slice 1. Nguồn: Project Gutenberg #43427. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • But a bridge must be constructed in the first place, to enable us to cross bag and baggage.'

    Từ trong câu: cross, enable, bridge, construct, baggage, bag, first, place

    Johann David Wyss, Swiss Family Robinson. Nguồn: Project Gutenberg #3836. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

  • And our country must abandon all the habits of racism, because we cannot carry the message of freedom and the baggage of bigotry at the same time.

    Từ trong câu: racism, country, abandon, habit, because, can, carry, message

    United States. Presidents, U.S. Presidential Inaugural Addresses. Nguồn: Project Gutenberg #4938. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng baggage

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
baggage wagons243 lần
baggage waggons119 lần
baggage mules139 lần
baggage car201 lần
baggage wagon125 lần
baggage train254 lần
baggage animals201 lần
baggage waggon46 lần
baggage camels49 lần
baggage smasher30 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ baggage

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ baggage trong kho câu?
Kho câu có 184 câu có từ baggage hoặc các dạng của từ, trích từ 157 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ baggage xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ baggage gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 62 câu, rồi Bậc B1 với 59 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ baggage?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ baggage: Quá khứ đơn (37 câu), Câu phủ định (16 câu), can và could (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.