Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “badminton”

52 câu thật có từ badminton hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: badminton nghĩa là cầu lông. badminton là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: a game played on a court with light long-handled rackets used to volley a shuttlecock over a net. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ badminton

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

  • She is best known as a badminton player who competed in the Summer Olympic Games.

    Từ trong câu: badminton, best, know, player, compete, summer, olympic, game

    «Saina Nehwal», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=358539 (bản sửa đổi 10892912). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Beyond the basics, however, badminton offers rich potential for advanced stroke skills that provide a competitive advantage.

    Từ trong câu: badminton, beyond, basic, however, offer, rich, potential, advance

    «Badminton/Deceptions», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=220717 (bản sửa đổi 1713943). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • There was bridge, badminton in a covered court, tennis, a reading-room and a supply of refreshments.

    Từ trong câu: badminton, bridge, cover, court, tennis, read, room, supply

    B. M., 1849?-1920 Croker, Quicksands. Nguồn: Project Gutenberg #65195. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • It is faster than ordinary badminton.

    Từ trong câu: badminton, fast, ordinary

    «Speed badminton», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=436850 (bản sửa đổi 10094968). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Badminton on shooting, Badminton on hunting, Badminton on coursing, Badminton on racing, Badminton on fishing; let us not forget the six cartridges.

    Từ trong câu: badminton, shoot, hunt, course, race, fish, let, forget

    E. F. Benson, The Rubicon. Nguồn: Project Gutenberg #40793. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Indoor sports such as badminton and handball are also popular during the long winters.

    Từ trong câu: handball, badminton, indoor, sport, popular, long, winter

    «Denmark», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=208 (bản sửa đổi 10975464). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Competitive badminton is usually played indoors because even light winds affect the course of the shuttlecock.

    Từ trong câu: competitive, indoor, badminton, usually, play, because, even, light

    «Badminton», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=307399 (bản sửa đổi 2648080). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

Câu hỏi thường gặp về câu có từ badminton

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ badminton trong kho câu?
Kho câu có 52 câu có từ badminton hoặc các dạng của từ, trích từ 38 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ badminton xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ badminton gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 18 câu, rồi Bậc B2 với 13 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ badminton?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ badminton: Quá khứ đơn (6 câu), can và could (5 câu), Câu phủ định (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.