Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “badminton”

52 câu thật có từ badminton hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: badminton nghĩa là cầu lông. badminton là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: a game played on a court with light long-handled rackets used to volley a shuttlecock over a net. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ badminton

Danh sách câu dẫn chứng (9 câu)

  • Speed Badminton (or "Speedminton") is a form of badminton played without a net.

    Từ trong câu: badminton, speed, form, play, net

    «Speed badminton», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=436850 (bản sửa đổi 10094968). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • By the way, they are waiting for us to play badminton in the big room.

    Từ trong câu: badminton, way, wait, play, big, room

    B. M., 1849?-1920 Croker, In Old Madras. Nguồn: Project Gutenberg #69383. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Mr. Longman's idea of a complete manual for shooting has since been carried out in "The Badminton Library."

    Từ trong câu: badminton, mr, idea, complete, manual, shoot, since, carry

    Walter Besant, The Eulogy of Richard Jefferies. Nguồn: Project Gutenberg #36228. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Badminton is a sport for two or four people.

    Từ trong câu: badminton, sport, four, people

    «Badminton», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=220616 (bản sửa đổi 4428267). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • In badminton, players often avoid running around the court in the traditional sense due to the court being relatively short.

    Từ trong câu: badminton, player, often, avoid, run, around, court, traditional

    «Badminton/Footwork», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=452016 (bản sửa đổi 4234511). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Why is there a difference for badminton?

    Từ trong câu: badminton, difference

    «Professionalism/Badminton Scandal of the 2012 Olympics», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=290743 (bản sửa đổi 4414738). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • There is a club where the Mohammedan and Hindu ladies meet once a month and play badminton, and eat much cake and gossip.

    Từ trong câu: badminton, club, lady, meet, once, month, play, eat

    Elizabeth Cooper, The Harim and the Purdah: Studies of Oriental Women. Nguồn: Project Gutenberg #63959. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Badminton is a sport for two or four( "singles" or "doubles") people.

    Từ trong câu: single, double, badminton, sport, four, people

    «Badminton», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=3765 (bản sửa đổi 10370045). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Students can play football, cricket, volleyball, basketball, table tennis, Carrom, and badminton.

    Từ trong câu: cricket, volleyball, student, play, football, basketball, table, tennis

    «Dhaka University of Engineering & Technology, Gazipur», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1227183 (bản sửa đổi 10941867). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Câu hỏi thường gặp về câu có từ badminton

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ badminton trong kho câu?
Kho câu có 52 câu có từ badminton hoặc các dạng của từ, trích từ 38 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ badminton xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ badminton gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 18 câu, rồi Bậc B2 với 13 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ badminton?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ badminton: Quá khứ đơn (6 câu), can và could (5 câu), Câu phủ định (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.