Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “badminton”

52 câu thật có từ badminton hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: badminton nghĩa là cầu lông. badminton là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: a game played on a court with light long-handled rackets used to volley a shuttlecock over a net. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ badminton

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • They wanted to play badminton, but no one could find the shuttlecock.

    Từ trong câu: badminton, want, play, find

    «Pickleball», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=975800 (bản sửa đổi 10739759). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Badminton, on the other hand, can put up with a small space and a moderately good light.

    Từ trong câu: badminton, hand, put, up, small, space, good, light

    Various, Harper's Young People, September 5, 1882 An Illustrated Weekly. Nguồn: Project Gutenberg #59586. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • ‘Can you tell me whether his Grace of Beaufort is in Bristol or at his house o’ Badminton?’

    Từ trong câu: badminton, tell, whether, grace, house

    Arthur Conan Doyle, Micah Clarke His Statement as made to his three grandchildren Joseph, Gervas and Reuben During the Hard Winter of 1734. Nguồn: Project Gutenberg #9504. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The worst mistake any investigator can ever make is to let his brain run away and play mental Badminton with fanciful theories.

    Từ trong câu: badminton, bad, mistake, investigator, ever, make, let, brain

    Brian Flynn, The mystery of the Peacock's Eye. Nguồn: Project Gutenberg #75195. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Students can play football, cricket, volleyball, basketball, table tennis, Carrom, and badminton.

    Từ trong câu: cricket, volleyball, student, play, football, basketball, table, tennis

    «Dhaka University of Engineering & Technology, Gazipur», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1227183 (bản sửa đổi 10941867). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Câu hỏi thường gặp về câu có từ badminton

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ badminton trong kho câu?
Kho câu có 52 câu có từ badminton hoặc các dạng của từ, trích từ 38 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ badminton xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ badminton gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 18 câu, rồi Bậc B2 với 13 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ badminton?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ badminton: Quá khứ đơn (6 câu), can và could (5 câu), Câu phủ định (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.