Câu tiếng Anh có từ “badminton”
52 câu thật có từ badminton hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: badminton nghĩa là cầu lông. badminton là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: a game played on a court with light long-handled rackets used to volley a shuttlecock over a net. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ badminton
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
The massive tables at which we sat were loaded with silver chargers and candelabra, and bright with the rich plate for which Badminton was famous.
Từ trong câu: badminton, massive, table, sit, load, silver, bright, rich
Arthur Conan Doyle, Micah Clarke His Statement as made to his three grandchildren Joseph, Gervas and Reuben During the Hard Winter of 1734. Nguồn: Project Gutenberg #9504. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Badminton House, the family residence of the duke, is situated in a noble park nearly nine miles in circumference, through which various avenues have been formed.
Từ trong câu: badminton, house, family, residence, situate, noble, park, nearly
Thomas Dugdale, Curiosities of Great Britain: England and Wales Delineated Vol.1-11 Historical, Entertaining & Commercial; Alphabetically Arranged. 11 Volume set.. Nguồn: Project Gutenberg #37519. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ badminton
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ badminton trong kho câu?
- Kho câu có 52 câu có từ badminton hoặc các dạng của từ, trích từ 38 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ badminton xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ badminton gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 18 câu, rồi Bậc B2 với 13 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ badminton?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ badminton: Quá khứ đơn (6 câu), can và could (5 câu), Câu phủ định (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.